Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Look at these nouns. Are they countable (C) or uncoutable (U)?

  1. car (C)
  2. work
  3. news
  4. meat
  5. photo
  6. golf
  7. banana
  8. rice
  9. song
  10. minute
  11. music
  12. flower
  13. money
  14. ship
  15. advice
  16. love
  17. furniture
  18. electricity
  19. water
  20. meal
  • Danh tự đếm được là danh từ chỉ những vật thể, con người, ý niệm,… riêng rẽ có thể đếm được.
  • Danh từ không đếm được: là danh từ chỉ những chất liệu, chất lỏng, những ý niệm trừu tượng, và những vật mà chúng ta xem như một khối không thể tách rời.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *